Mô tả
Blackvue CM100 LTE là mô-đun kết nối 4G LTE dành cho camera hành trình BlackVue. Thiết bị này giúp camera có internet để kết nối Cloud và xem từ xa qua điện thoại.
BlackVue CM100 LTE là gì?
- Là phụ kiện gắn ngoài cho camera hành trình BlackVue.
- Dùng SIM 4G (Nano-SIM) để cấp internet cho camera.
- Kết nối với camera qua cổng USB.
Khi gắn mô-đun này, camera có thể luôn online và sử dụng các tính năng Cloud.
Chức năng chính
- Xem camera từ xa (Live View)
Có thể mở app trên điện thoại để xem trực tiếp hình ảnh từ xe. - Thông báo khi xe bị va chạm
Nếu xe bị rung hoặc va chạm khi đang đỗ, hệ thống sẽ gửi push notification về điện thoại. - Sao lưu video lên Cloud
Video quan trọng có thể lưu online để tránh mất dữ liệu. - Theo dõi vị trí xe (GPS Tracking)
Có thể xem vị trí xe theo thời gian thực. - Quản lý camera từ xa
Tải video, thay đổi cài đặt camera ngay trên app.
Camera tương thích
CM100 LTE thường dùng cho các dòng camera BlackVue như:
- DR750X / DR750X Plus
- DR900X / DR900X Plus
- DR770X
- DR970X
Ví dụ dễ hiểu
- Camera thường: chỉ ghi hình vào thẻ nhớ.
- Camera + CM100 LTE: giống hệ thống giám sát xe từ xa qua điện thoại.
Thông số kỹ thuật
| Tên Model | CM100 LTE |
|---|---|
| Màu sắc / Kích thước / Trọng lượng | Đen / Dài 90 mm x Rộng 60 mm x Cao 10 mm / 74g |
| Mô-đun LTE | CM100LTE [GL]: Quectel EC25-E CM100LTE [NA]: Quectel EC25-A CM100LTE [JP]: Quectel EC25-J CM100LTE [AU]: Quectel EC25-AU |
| Băng tần được hỗ trợ LTE | EC25-E: B1 / B3 / B5 / B7 / B8 / B20 EC25-A: B2 / B4 / B12 EC25-J: B1 / B3 / B8 / B18 / B19 / B26 EC25-AU: B1 / B2 / B3 / B4 / B5 / B7 / B8 / B28 |
| Tính năng LTE | Hỗ trợ lên đến CÁT KHÔNG CA. 4 FDD và TDD LTE-FDD: Tối đa 150Mbps (DL) / Tối đa 50Mbps (UL) LTE-TDD: Tối đa 130Mbps (DL) / Tối đa 30Mbps (UL) |
| Truyền điện | Loại 3: 23dBm +/- 2dBm @ LTE-FDD Băng tần Loại 3: 24dBm + 1 / -3dBM @ WCDMA Bands |
| Loại SIM | Hỗ trợ thẻ Nano SIM / 3.0V |
| loại trình kết nối | Đầu nối Micro USB Type-B với cáp khai thác |
| Giao diện USB | Tuân thủ thông số kỹ thuật USB 2.0 (Chỉ dành cho Slave), Đạt tốc độ truyền dữ liệu lên đến 480Mbps |
| Loại ăng ten | Cố định / Intenna (Chính, Đa dạng) |
| Nguồn cấp | Cáp USB khai thác: 3.0m Điện áp cung cấp điển hình: 5.0V / 1A Điện áp đầu vào cung cấp: 3.3V ~ 5.5V / Max. Hiện tại: 2A |
| Sự tiêu thụ năng lượng | Chế độ nhàn rỗi: 20mA / Chế độ lưu lượng: 570mA @ Max. Công suất (23dBm) |
| Phạm vi nhiệt độ | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -35 ° C ~ + 75 ° C Phạm vi nhiệt độ lưu trữ: -40 ° C ~ + 85 ° C |
| Chứng chỉ | PTCRB, FCC, ISED, RCM, TELEC, WEEE, RoHS |





